Phép tịnh tiến người xem truyền hình thành Tiếng Anh | Glosbe

Tôi gửi lời đến người xem truyền hình về sự kiện vừa rồi.

I would like to apologize to our viewers for that.

OpenSubtitles2018. v3

Cuộc thi đã được theo dõi trực tiếp bởi 7.500 khán giả và gần một tỷ người xem truyền hình trên toàn thế giới.

The pageant was watched by a live audience of 7,500 and nearly a billion television viewers worldwide.

WikiMatrix

Hành vi thô lỗ này đã chỉ trích nặng nề bởi nhiều người xem truyền hình KBS 1TV broadcast, bao gồm cả các chính trị gia hàng đầu.

This rude behavior was heavily criticized by many who watched the live KBS 1TV broadcast, including top politicians.

WikiMatrix

Điều này cho phéo người xem truyền hình tiếp cận nhiều nội dung hơn trên ti vi, mà không cần những bộ phân giải riêng biệt cho mỗi dịch vụ.

This enables television viewers to access a greater variety of content on their TV sets, without the need for a separate box for each service.

WikiMatrix

Bảng dưới đây chỉ về tỉ lệ người xem của Những người bạn tại Hoa Kỳ, nơi loạt phim này luôn nằm trong top 10 tỉ lệ người xem truyền hình cuối cùng.

The table below shows the ratings of Friends in the United States, where it consistently ranked within the top ten of the final television season ratings.

WikiMatrix

Trong năm 2014 Nielsen báo cáo rằng tỷ lệ người xem truyền hình trực tiếp ở Mỹ (trung bình 4h32p mỗi ngày) đã giảm xuống 12 phút mỗi ngày so với các năm trước.

In 2014, Nielsen reported that American viewership of live television (totaling on average four hours and 32 minutes per day) had dropped 12 minutes per day compared to the year before.

WikiMatrix

Kết quả là không có cách nào cho NBC phân biệt được nếu có bất kỳ sự chồng chéo giữa các khán giả truyền hình tiêu chuẩn (khoảng 111,3 triệu người) và 2,1 triệu người xem truyền hình trực tiếp chương trình Super Bowl.

As a result, there was no way for NBC to tell if there was any overlap between the roughly 111.3 million traditional television viewers and 2.1 million live stream viewers of Super Bowl XLVII.

WikiMatrix

Ở nhiều nước, người ta xem truyền hình suốt đêm và lên mạng Internet vào giờ lẽ ra phải đi ngủ.

In many lands people watch all-night television programs and access the Internet when they should be sleeping.

jw2019

Hệ thống này tạo ra hình ảnh đồ họa của đường bóng và khu vực sân chơi, có nghĩa là thông tin có thể được cung cấp cho các trọng tài, người xem truyền hình hoặc nhân viên huấn luyện trong thời gian ngắn.

The system generates a graphic image of the ball path and playing area, which means that information can be provided to judges, television viewers or coaching staff in near real-time.

WikiMatrix

Lulu hồn nhiên và có cá tính trẻ con, và ảnh hưởng một số yếu tố cuộc sống của con người như xem truyền hình .

Lulu has a somewhat innocent and childlike personality, and comes to enjoy some of the human elements of life such as watching television.

WikiMatrix

Vì vậy chỉ bằng cách giới thiệu bản thân, và thi đấu với những người đàn ông — điều này cho thấy cách thức bỏ phiếu của chương trình– đã tạo ra một ví dụ quan trọng đối với những phụ nữ trẻ Đây là những phụ nữ trẻ là khán giả của chương trình — ở Abu Dahbi, và cả những người xem truyền hình.

So just by presenting herself and being in competition with men — this shows the voting on the program — it sets a very important example for young women — these are young women in the audience of the program — in Abu Dhabi, but also people in the viewing audience.

ted2019

Một chỉ trích khác liên quan đến hệ thống xếp hạng Nielsen là thiếu một hệ thống đo lường khán giả truyển hình ở môi trường bên ngoài các hộ gia đình, chẳng hạn như ký túc xá đại học, đầu mối giao thông, quán bar, nhà tù, và những nơi công cộng khác, nơi thường xuyên có một số lượng lớn người xem truyền hình trong cùng một khung cảnh.

A related criticism of the Nielsen ratings system is its lack of a system for measuring television audiences in environments outside the home, such as college dormitories, transport terminals, bars, jails and other public places where television is frequently viewed, often by large numbers of people in a common setting.

WikiMatrix

Năm 2005 bài hát được bình chọn như là “The Greatest Driving Song Ever” bới những người xem chương trình truyền hình Top Gear của BBC.

In 2005, this song was voted as “The Greatest Driving Song Ever” by viewers of the BBC television program Top Gear.

WikiMatrix

Dĩ nhiên, một số người có thể chọn tránh xem truyền hình, phim ảnh hoặc đọc sách thế gian.

Of course, some may choose to keep away from television, movies, or secular literature altogether.

jw2019

Để giải trí, nhiều người xem những chương trình truyền hình cho thấy những nhân vật nổi danh sống trong ngôi nhà sang trọng.

Many people are entertained by television programs where viewers visit celebrities who live in luxurious homes.

jw2019

Nhiều người mất quá nhiều thời giờ xem truyền hình hoặc dùng máy vi tính.

Many spend an inordinate amount of time watching television or using computers.

jw2019

Một số người nhận thấy cách tốt nhất là chỉ dùng máy vi tính hay xem truyền hình khi có người khác ở xung quanh.

Some find it best to use the computer or watch television only when others are present.

jw2019

Buổi chiều đến cuối dòng tối được tổ chức bởi robot hình người / người nước ngoài nhân vật lai được gọi là “Zoogs” (những người con số ban đầu hai chiều, nhưng được thiết kế lại như cel bóng mờ hình anime-esque và đưa ra tiếng nói trưởng thành vào năm 2001) và là được thiết kế để khuyến khích tương tác người xem giữa truyền hình và Internet.

The afternoon-to-late evening lineup was hosted by anthropomorphic robot/alien hybrid characters called the “Zoogs” (who were originally two-dimensional figures, but were redesigned as cel shaded anime-esque figures and given mature voices in 2001) and was designed to encourage viewer interactivity between television and the Internet.

WikiMatrix

Khi đi nhà thờ về, có lẽ những người này bật máy truyền hìnhxem tin tức.

Upon arriving home from church, these people may turn on the television and watch the news.

jw2019

Người dân trong khu ổ chuột thích xem truyền hình cáp.

Poor people from the slums love to watch cable TV.

OpenSubtitles2018. v3

Một tạp chí ở châu Á ghi nhận: “Những người xem phim ảnh hoặc truyền hình thường ao ước những gì họ thấy, và mơ mộng mình sẽ được những điều đó”.

One Asian news magazine notes: “Those who watch films or TV learn to desire what they see, to dream of what they might have.”

jw2019

Theo BBC, “hơn 204.000 người ở Anh bị bắt gặp xem truyền hình mà không có giấy phép trong sáu tháng đầu năm 2012.”

According to the BBC, “more than 204,000 people in the UK were caught watching TV without a licence during the first six months of 2012.”

WikiMatrix

Nielsen thông báo một số lý do cho sự giảm bớt xem truyền hình trực tiếp là vì tăng số lựong người xem TV vào các thời gian chuyển dịch(chủ yếu là thông qua DVR) và người xem video internet (video Youtube đầy đủ của chương trình truyền hình).

Nielsen reported several reasons for the shift away from live television: increased viewership of time-shifted television (mainly through DVRs) and viewership of internet video (clips from video sharing websites and streams of full-length television shows).

WikiMatrix

Vào mỗi tối thứ hai, khi những người trẻ khác say mê xem truyền hình thì cả gia đình ông ngồi chung quanh bàn ăn để thảo luận về Kinh-thánh.

On Monday evenings, when other youths are glued to the TV, their entire family is gathered around the dining-room table for a Bible discussion.

jw2019

Chúng tôi đã có hàng triệu người xem chúng trên TV và trên các bản tin truyền hình.

We had millions see them on TV and on TV news.

QED

Source: https://mix166.vn
Category: Giải Trí