50 từ Tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình – Inalaw

50 từ Tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình

Bài viết tổng hợp tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình. Tiếng Anh pháp lý dành cho sinh viên và người hành nghề luật .

Từ tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình

Một số từ tiếng Anh pháp lý thông dụng :

1. Domestic violence: bạo lực gia đình

2. Gestational surrogacy requesting party : bên nhờ mang thai hộ
3. Gestational carrier pary : bên mang thai hộ4. Labor expoitation : bóc lột sức lao động
5. Polygamy : chính sách hôn nhân gia đình đa thê
6. Matriarchy : chính sách mẫu hệ
7. Patriarchy : chính sách phụ hệ
8. Matrimonial property regime : chính sách gia tài của vợ chồng
9. Statutory property regime : chính sách gia tài theo luật định
10. Agreed property regime : chính sách gia tài theo thoả thuận
11. Minor children : con chưa thành niên
12. Ultra vires marriage registration : đăng ký kết hôn không đúng thẩm quyền
13. Register parent and child recognition : ĐK việc nhận cha, mẹ, con
14. Ownership or use right certificate of common property : giấy ghi nhận quyền sở hữu, giấy ghi nhận quyền sử dụng so với gia tài chung
15. Conciliate family discords : hoà giải xích míc trong gia đình
16. Monogamous marriage : hôn nhân gia đình một vợ một chồng
17. Marriage arranged through brokerage for profit-seeking purpose : kết hôn trải qua môi giới nhằm mục đích mục tiêu kiếm lời
18. Prenatal sex selection : lựa chọn giới tính thai nhi
19. Deceiving a person into marriage : lừa dối hôn nhân gia đình
20. Right to dispose of own property : quyền định đoạt gia tài riêng
21. Right to recognize parents / children : quyền nhận cha, mẹ / con
22. Cloning : sinh sản vô tính
23. Civil status register : sổ hộ tịch
24. Accept divorce petitions : thụ lý đơn nhu yếu ly hôn

25. Divorce by mutual consent: thuận tình ly hôn

26. Paternal half-sibling : anh, chị, em cùng cha khác mẹ
27. Maternal half-sibling : anh, chị, em cùng mẹ khác cha
28. Natural parents : cha mẹ đẻ
29. Adoptive parents : cha mẹ nuôi

Câu tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình

Các cụm từ dài những định nghĩa một số ít thuật ngữ Tiếng Anh pháp lý :
30. Obstructing marriage or divorce means threatening, intimidating spiritually, maltreating, ill-treating, demanding property or another act to obstruct the marriage of person eligible to get married under this law, or to force a person to maintain the marriage relation against his / her will : cản trở kết hôn, ly hôn là việc đe doạ, uy hiếp ý thức, hành hạ, ngược đãi, yêu sách của cải hoặc hành vi khác để ngăn cản việc kết hôn của người có đủ điều kiện kèm theo kết hôn theo lao lý của Luật này hoặc buộc người khác phải duy trì quan hệ hôn nhân gia đình trái với ý muốn của họ
31. Support means an act whereby a person has the obligation to contribute money or other kinds of property to meet the essential needs of another person who does not live together with but has marriage, blood or raising relation with the former and is a minor or an adult who has no working capacity and no property to tư vấn himself / herself, or meets with financial difficulties as prescribed by this Law : cấp dưỡng là việc một người có nghĩa vụ và trách nhiệm góp phần tiền hoặc gia tài khác để phân phối nhu yếu thiết yếu của người không sống chung với mình mà có quan hệ hôn nhân gia đình, huyết thống hoặc nuôi dưỡng trong trường hợp người đó là người chưa thành niên, người đã thành niên mà không có năng lực lao động và không có gia tài để tự nuôi mình hoặc người gặp khó khăn vất vả, túng thiếu theo lao lý của Luật này .
32. Cohabitation ( noun ) ( Cohabite : v ) as husband and wife means a man and a woman’s organization of their living together and consideration of themselves as husband and wife .
33. Adult children who have lost their civil act capacity or have no working capacity and no property to tư vấn themselves : Con đã thành niên mất năng lượng hành vi dân sự hoặc không có năng lực lao động và không có gia tài để tự nuôi mình .
34. Family means a group of persons closely bound together by marriage, blood ties or raising relations, thus giving rise to obligations and rights among them as prescribed in this Law : gia đình là tập hợp những người gắn bó với nhau do hôn nhân gia đình, quan hệ huyết thống hoặc quan hệ nuôi dưỡng, làm phát sinh những những quyền và nghĩa vụ và trách nhiệm giữa họ với nhau theo lao lý của Luật này .
35. Sham marriage means making use of a marriage for the purpose of immigration, residence or naturalization in Vietnam or a foreign country ; for enjoying preferential regimes of the State or for another purpose other than that of building a family : kết hôn giả tạo là việc tận dụng kết hôn để xuất cảnh, nhập cư, cứ trú, nhập quốc tịch Nước Ta, quốc tịch quốc tế ; hưởng chính sách khuyến mại của Nhà nước hoặc để đạt được mục tiêu khác mà không nhằm mục đích mục tiêu thiết kế xây dựng gia đình
36. Divorce means termination of the husband and wife relation under a court’s legally effective judgement or decision : Ly hôn là việc chấm hết quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết định hành động có hiệu lực hiện hành pháp lý của Toà án .
37. Sham divorce means making use of a divorce to shirk property obligations or violate the policy and law on population or for another purpose other than that of terminating a marriage : ly hôn giả tạo là việc tận dụng ly hôn để trốn tránh nghĩa vụ và trách nhiệm gia tài, vi phạm chủ trương, pháp lý về dân số hoặc để đạt được mục tiêu khác mà không nhằm mục đích mục tiêu chấm hết hôn nhân gia đình .
38. Altruistic gestational surrogacy means a pregnancy carried voluntarily for non-commercial purpose by a woman for a couple of whom the wife is unable to carry a pregnancy and give birth even if assisted reproductive technology is applied. The voluntary gestational carrier is impregnated and gives birth through the transfer into her uterus of an embryo created by in vitro fertilization from the ovule of the wife and sperm of the husband : mang thai hộ vì mục tiêu nhân đạo là việc một người phụ nữ tự nguyện, không vì mục tiêu thương mại giúp mang thai cho cặp vợ chồng mà người vợ không hề mang thai và sinh con ngay cả khi vận dụng kỹ thuật tương hỗ sinh sản, bằng việc lấy noãn của người vợ và tinh trùng của người chồng để thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó cấy vào tử cung của người phụ nữ tự nguyện để mang thai để người này mang thai và sinh con .
39. Commercial gestational surrogacy means a pregnancy carried by a woman for another person through assisted reproductive technology for enjoying economic or other benefits : mang thai hộ vì mục tiêu thương mại là việc một người phụ nữ mang thai cho người khác bằng việc vận dụng kỹ thuật tương hỗ sinh sản để được hưởng lợi về kinh tế tài chính hoặc quyền lợi khác
40. Person who donates sperm, egg or embryo : người cho tinh trùng, cho noãn, cho phôi
41. Next of kin include people with marriage relation or raising relation, people of the same direct blood line and relatives within three generations : người thân thích là người có quan hệ hôn nhân gia đình, nuôi dưỡng, người có cùng dòng máu về trực hệ và người có họ trong khoanh vùng phạm vi ba đời
42. People of the same direct blood line are those in the consanguineous relationship in which a person gives birth to another in a successive order : những người cùng dòng máu về trực hệ là những người có quan hệ huyết thống, trong đó, người này sinh ra người kia sau đó nhau .
43. The levirate marriage customs : when the husband dies, the widow is forced to marry his elder or younger brother-in-law ; when the wife dies, the widower is forced to marry her elder or younger sister-in-law : phong tục “ nối dây ” : khi người chống chết, người vợ goá bị ép buộc kết hôn với anh trai hoặc em trai của người chồng quá cố ; khi người vợ chết, người chồng goá bị ép buộc kết hôn với em gái của người vợ quá cố .
44. Giving birth with assisted reproductive technology means giving birth through artificial insemination or in vitro fertilization : sinh con bằng kỹ thuật tương hỗ sinh sản là việc sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh nhân toạ hoặc thụ tinh trong ống nghiệm
45. Underage marriage means getting married when one or both partners has or have not reached the marriage age : Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ độ tuổi kết hôn .
46. Crimes of intentionally infringing upon the life, health, dignity or honor : tội xâm phạm tính mạng con người, sức khoẻ, nhân phẩm, danh dự cố ý
47. The customs of catching wives in order to coerce women into marriage : tục cướp vợ để cưỡng ép người phụ nữ làm vợ

48. Demanding property in marriage means making excessive. material demand and considering it a marriage condition in order to obstruct a voluntary marriage between a man and a woman: yêu sách của cải trong kết hôn là việc đòi hỏi về vật chất một cách quá đáng và coi điều đó là điều kiện để kết hôn, nhằm cản trở việc kết hôn tự nguyện của nam, nữ.

49. Marriage means the relation between husband and wife after they get married : hôn nhân gia đình là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn
50. Incest ( noun ), Incestuous ( adj ) is marriage between people of the same direct line of descent, between relatives within three generations : loạn luân là kết hôn giữa những người có cùng dòng máu về trực hệ, giữa những người khác có họ trong khoanh vùng phạm vi ba đời .
Trên đây là những từ, cụm từ thông dụng tiếng Anh pháp lý chuyên ngành Luật Hôn nhân Gia đình. Ngoài ra, INA Law Firm cũng phân phối những bài viết tiếng Anh pháp lý về những chủ đề khác trên website inalaw.net như tiếng Anh pháp lý về dịch thuật tên những cơ quan nhà nước, tiếng Anh pháp lý chuyên ngành doanh nghiệp, thương mại …

Source: https://mix166.vn
Category: Gia Đình