Đặt câu với từ cả đời, mẫu câu có từ ‘cả đời’ trong từ điển Tiếng Việt – Tốp Tổng Hợp Ứng Dụng Hàng Đầu Việt Nam Mix166

1. Cả đời tôi.

2. Cả đời ư?

3. Luyện tập cả đời.

4. Là điều trị cả đời đấy.

5. Đừng là thỏ đế cả đời.

6. Tôi đã học cả đời rồi.

7. Cậu muốn làm cả đời sao?

8. Tớ đã chơi với cậu cả đời.

9. Suốt cả đời long đong khốn khổ.

10. Cả đời con sẽ luôn lo sợ.

11. Cả đời ta bị tật líu lưỡi.

12. Học xà quyền phải mất cả đời

13. “Không phải cả đời, mà là nửa đời.”

14. Hai tay tôi đã nhuộm máu cả đời.

15. Cô ý muốn là CSI cả đời rồi.

16. Cả đời tôi cứ nghe câu đó suốt.

17. Ai nói cả đời không kết hôn đâu.

18. John Hunter: ” Cả đời tôi nói như máy.

19. Tôi không muốn cả đời đi trị mụn.

20. Cả đời cha, cha cố không bất cẩn.

21. Ta đã phí hoài cả đời này rồi!

22. và sẽ cam phận cả đời như mẹ.

23. Cả đời tôi là công chức nhà nước.

24. Hạng người cả đời chẳng được thành công,

25. Cả đời ổng quần quật ở bến cảng.

26. Blomqvist sống cả đời ở đảo nhỏ Simskäla.

27. Ta đã dành cả đời sống lưu vong.

28. Con có cả đời để làm chuyện đó.

29. Tình yêu, tình bạn, không phải là cả đời không cãi nhau, mà là cãi nhau rồi vẫn có thể bên nhau cả đời

30. Em sắp được nếm khoảnh khắc cả đời rồi.

31. Cả đời con bị khinh rẻ và coi thường

32. Cả đời em đã mơ đến quần đảo Catibean.

33. Cậu cũng đâu thể làm Chuẩn uý cả đời.

34. Hầu như cả đời chúng sống ở trên cây.

35. Ta đã cống hiến cả đời cho đất nước.

36. Đây là bộ sưu tập của cả đời anh.

37. Một liềm đam mê cả đời là làm phim

38. Cả đời tôi chưa từng làm gì sai trái.

39. Cả đời cô ta là một mớ lằng nhằng.

40. Nhà Nguyễn đã cho ta hưởng lộc cả đời.

41. Cả đời Vũ Trọng Phụng sống trong nghèo khổ.

42. Mẹ đã hiến cả đời Mẹ cho gia đình.

43. Em hầu như nợ ảnh cả đời mình, Jerry.

44. Cậu cũng đâu thể làm Chuẩn uý cả đời

45. Những chấm đấy là công vệc cả đời chú.

46. Con đã sợ ba suốt cả đời con rồi.

47. Cả đời bà đã làm những gì cha mẹ dạy.

48. Món nợ này cả đời ta trả cũng ko hết

49. Anh đâu thể nhồi bông khỉ khiếc cả đời được.

50. Cả đời nó, nó nghe bọn lính tuần thuyết giảng.

51. Cả đời mình anh chẳng kiếm được cái gì cả.

52. Món quà kỷ niệm cả đời hù dọa của tôi?

53. Em có đủ chất béo no dùng cả đời rồi.

54. Đi tắm biển một chút là đủ cho cả đời!

55. Không lẽ cả đời tôi phải sống như vậy sao?

56. Ngươi nghĩ có thể lẩn tránh ta cả đời sao?

57. Dì của tôi làm một phục vụ bàn cả đời.

58. Các cặp sinh sản thường là chung sống cả đời.

59. Bị lửa thiêu thành tro Muội muốn ăn cả đời

60. Tôi đã mất cả đời để lần mò ra nó

61. Mẹ, cả đời con mẹ đang bóp chết con đấy

62. Em phải mất cả đời để điền hết chúng đấy.

63. Cả đời em chưa bao giờ đi bốt cao bồi.

64. Rèn luyện từ nhỏ có giá trị cả đời (6)

65. Và cả đời ta thì luôn cố tránh hầm ngục.

66. Cả đời tôi luôn bị ghẹo là đồ dị hợm.

67. Cả đời này, ta đã chờ một cú điện thoại.

68. Nhưng trong đó phải có một bài học cả đời.

69. Cả đời tôi đã luôn chơi rắn, nhưng lần này….

70. Cả đời anh toàn đi bắt bọn cướp nhà băng.

71. Cả đời ta hộ pháp…… Chỉ vì thiên đạo nhân luân.

72. Vậy, hãy xem việc học tập là công việc cả đời.

73. Ta cho là cả đời ngươi chưa từng được ăn no.

74. Ngài ấy tận lực cống hiến cả đời cho New York.

75. Cem thì không có gì nhưng may mắn cả đời nó.

76. Dành cho Danson và Highsmith, Xúc xích miễn phí… cả đời!

77. Một số loài như cá heo sống cả đời dưới nước.

Xem thêm: GIA ĐÌNH VIỆT NAM XƯA VÀ NAY

78. Cả đời ba chỉ quanh quẩn cái xó này kiếm ăn

79. Ông biết đó, tôi luôn muốn làm cảnh sát cả đời.

80. Đây là đỉnh cao của sự nghiệp cả đời của tôi.

Source: https://mix166.vn
Category: Gia Đình