‘nhân ái’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nhân ái “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nhân ái, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nhân ái trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Một người nhân ái.

2. Học tập lối sống nhân ái,

3. “Tỏa sáng những lòng nhân ái”.

4. Và biết tới lòng nhân ái.

5. “Lắc tay nhân ái – thắp sáng ngày mai”.

6. Top 10 người đẹp nhân ái được lựa chọn.

7. Nhân trị là trị quốc bằng lòng nhân ái.

8. Tên Lash này không phải thiên thần nhân ái.

9. nó được rèn bởi một pháp sư nhân ái.

10. Tôi muốn theo dòng đạo đầy lòng nhân ái này.

11. Bác gái là một người trung hậu và nhân ái.

12. Tính cách nổi bật của Abraham là lòng nhân ái.

13. Cuộc sống cần có sự nhân ái và lòng bao dung.”

14. Lòng nhân ái, yêu thương thì trái ngược với hận thù.

15. Tất cả chúng ta, tôi nghĩ vậy, tin vào lòng nhân ái.

16. Thật tuyệt vời khi có thể biến lòng nhân ái trở nên hữu hình.

17. Chúng ta thấy nhiều sự tiến bộ trong cuộc sống — trừ lòng nhân ái.

18. “CAMA” là chữ viết tắt cho “Compassion and Mercy Associates” (Hỗ trợ Nhân ái).

19. Ông tin rằng mình giữ được lòng nhân ái từ cuộc sống con người.

20. là mang cả tri thức và lòng nhân ái đến với Quốc hội Hoa Kỳ

21. Công việc cần có một tấm lòng nhân ái.” trích Báo Công an Nhân dân.

22. Và vì thế cố gắng mang lòng nhân ái đến cuộc sống trên thế giới này.

23. Ông là một vị vua nhân ái và vì vậy ông hay giúp đỡ người nghèo.

24. Hơn nữa, Kinh Thánh dạy tín đồ Đấng Christ phải nhân ái, trìu mến và đầy lòng trắc ẩn.

25. Và nàng đã trị vì vương quốc bằng sự công minh và lòng nhân ái của mình qua nhiều thế kỷ

26. Đôi lúc, tất nhiên, lòng nhân ái có thể tạo ra cảm xúc rất khó điều khiển bên trong chúng ta.

27. Hầu hết mọi người đều hình dung viện mồ côi là một môi trường nhân ái chăm sóc cho trẻ em.

28. Vì lẽ đó, Do Thái giáo nhìn xem lòng nhân ái là tính cách cố hữu của dân tộc Do Thái.

29. Khi bạn tạo đẹp nhân ái và hiền, sự khôn ngoan này lòng từ bi này phát triển và phát triển trong bạn.

30. Thưa quý vị, người cha mà tôi tôn kính nhất… nói rằng chính phủ không có tri thức cũng như lòng nhân ái.

31. Thứ hai, tôi thường nghĩ chúng ta hay hướng về những nhân vật và vai chính những người đáng yêu và nhân ái.

32. Thưa quý vị, người cha mà tôi tôn kính nhất… nói rằng chính phủ không có tri thức cũng như lòng nhân ái

33. Giáo hội là một tổ chức của nhân dân và đầy tình thương mang sự ủi an và nhân ái đến cho mọi người.

34. Giáo hội Công giáo tôn bà là Đức Mẹ yêu quý và là mẫu mực về đức tin, hy vọng và lòng nhân ái.

35. Tôi sẽ coi như nhiệm vụ của tôi, con trai cha tôi… là mang cả tri thức và lòng nhân ái đến với Quốc hội Hoa Kỳ.

36. Dù có thể bị chế nhạo, nhưng động cơ đích thực của đấu tranh cách mạng, là xuất phát từ lòng yêu thương và nhân ái. (Che Guevara)

37. Và ba Các bộ phận của Thái độ đúng trong Phật giáo – yếu tố thứ hai của con đường bát trùng đạo – cho phép đi, nhân ái và hiền.

38. * Bảo các em lắng nghe những từ “ở trên” và “lòng nhân ái” trong khi các anh chị em hát hai câu đầu của bài “Cảm Tạ Cha Yêu Dấu.”

39. Ngài biết rằng hai bà mụ này không chỉ được thúc đẩy bởi lòng nhân ái mà còn bởi lòng kính sợ và thành tâm đối với Đức Chúa Trời.

40. Tôi có chân trong một trung tâm (hỗ trợ) phát triển (cho) người khuyết tật, những người ở đây họ muốn tiếng cười, lòng nhân ái, và họ muốn tình yêu.

41. Cô giữ danh hiệu Hoa hậuMaja Mundial năm 2005 và cùng với Kayi Cheung đến từ Hồng Kông thắng giải Hoa hậu Nhân ái trong cuộc thi Hoa hậu Thế giới 2007.

42. 22 Một Đức Chúa Trời đầy lòng nhân ái như thế lại hành hạ đời đời một số người theo nghĩa đen, thì chẳng lẽ điều này không phải hoàn toàn mâu thuẫn hay sao?

43. Chúng tôi vui mừng vì chỉ định đó chính là sự đáp ứng cho lời cầu nguyện của chúng tôi và một bằng chứng về lòng thương xót và nhân từ của Cha Thiên Thượng nhân ái.

44. Lão còn phát hiện ra rằng thằng con trai nhỏ của Cratchit là cậu bé Tim bị què chân, một cậu bé dũng cảm đã sưởi ấm trái tim Scrooge bằng lòng nhân ái và khiêm nhường của nó .

45. Nhưng nếu bạn muốn hoạt động hoàn toàn bình thường, và hoàn toàn con người và có lòng nhân ái, tôi nghĩ bạn nên học cách sống, không phải là sống không nuối tiếc, mà sống với những nuối tiếc đó.

46. Qua năm tháng, bất chấp tình thương và sự nhân ái của Trưởng lão Nyon, Hancock đã trở nên lạnh lùng, che giấu và chôn vùi tất cả những tình cảm ấm áp và lòng tốt của mình vào sâu trong tim.

47. Tóm lại, những dữ liệu này nói lên sự liên hệ trực tiếp của kích thước hạch amigdala đến các nhóm người, từ người bệnh tâm thần nặng, đến những người có lòng từ bi bao la có những hành động vô cùng nhân ái.

48. Caitlin là một phụ nữ rất giỏi, tháo vát cô rất ân cần và nhân ái, và Caitlin tôi biết sẽ không bao giờ chấp nhận người đàn ông nào nói về phụ nữ như cái cách mà Trump nói suốt đợt tranh cử.

49. Trước đêm chung kết, cô được vị trí thứ 1 tại phần thi trang phục bãi biển, vị trí thứ 2 tại phần thi siêu mẫu, và đứng thứ 6 ở phần thi Hoa hậu Nhân ái. ^ “Tout savoir sur Marine Lorphelin, Miss France”.

50. Điều đã phương hại nhiều đến đức tin là một mặt tín đồ Đấng Christ tán trợ đạo của Đấng Cứu Thế nhân ái, còn mặt khác thì lại nhiệt thành ủng hộ những cuộc chiến vì chủ nghĩa quốc gia và tôn giáo”.

Source: https://mix166.vn
Category: Nhân Ái